cn2a2_lesson_16_l01_opinions_and_suggestions | L01 Từ vựng: 搬 | Lớp từ vựng cũ. Từ đây bắt đầu lệch tiêu đề và sẽ được thay bởi tuyến dựng lại đúng theo nguồn gốc. |
cn2a2_lesson_16_l02_go_out_people_richer_life | L02 Từ vựng: 欢乐 | Lớp từ vựng cũ. Tiêu đề hiện tại không phản ánh đúng thứ tự nguồn dự kiến. |
cn2a2_lesson_16_l03_dress_up | L03 Từ vựng: 现代化 | Lớp từ vựng cũ với quan hệ tiêu đề và nội dung đã bị lệch. |
cn2a2_lesson_16_l04_holidays | L04 Từ vựng: 甜 / 尝 | Lớp từ vựng cũ. Card dựng lại vẫn giữ clip này nhưng đặt đúng vị trí và tên. |
cn2a2_lesson_16_l05_decorate | L05 Từ vựng: 盖 / 建 | Lớp từ vựng cũ. Trong phương án mới, nhóm này được tách rõ khỏi danh từ về nhà ở. |
cn2a2_lesson_16_l06_gifts_and_joy | L06 Từ vựng: 礼物 | Lớp từ vựng cũ. 礼物 và 欢乐 sẽ trở thành hai card riêng đúng theo nguồn gốc. |
cn2a2_lesson_16_l07_hold_party | L07 Từ vựng: 舍不得 / 离开 | Lớp từ vựng cũ. Sai tiêu đề và sai thứ tự so với bộ nguồn hiện tại. |
cn2a2_lesson_16_l11_empty_taxi | L11 Từ vựng: 人们 | Lớp từ vựng cũ. Nội dung về taxi phải nằm ở đầu tuyến dựng lại, không phải ở đây. |
cn2a2_lesson_16_l13_courtyard_house | L13 Từ vựng: 四合院 / 院子 / 种 | Lưu trữ bản cũ và thay bằng tệp xem trước đã dựng lại trên sticky ID mới. |
cn2a2_lesson_16_l14_jujube_tree | L14 Từ vựng: 棵 / 枣 / 结 | Lưu trữ bản cũ và thay bằng tệp xem trước đã dựng lại trên sticky ID mới. |
cn2a2_lesson_16_l16_housing_building | L16 Từ vựng: 开 / 联欢会 | Lớp từ vựng cũ. Từ về nhà ở và từ về liên hoan không nên nằm chung ở vị trí lệch này. |
cn2a2_lesson_16_l17_move_and_regret | L17 Từ vựng: 意见 / 建议 | Lớp từ vựng cũ với tiêu đề đã bị lệch. |
cn2a2_lesson_16_l18_reluctant_to_leave | L18 Từ vựng: 感想 / 体会 | Lớp từ vựng cũ với tiêu đề đã bị lệch. |
cn2a2_lesson_16_l19_feelings_and_experience | L19 Từ vựng: 打的 / 空 | Lớp từ vựng cũ. Nội dung taxi phải ở đầu tuyến dựng lại. |
cn2a2_lesson_16_l20_overview_and_wordbank | L20 Từ vựng: 丰富 / 打扮 | Video tổng quan kiểu cũ trở nên dư thừa khi tuyến đúng theo nguồn gốc được khôi phục. |
cn2a2_lesson_16_l21_listening_recap | L21 Tổng hợp từ vựng bài 16 | Clip ôn tập là tùy chọn, nhưng tôi đề xuất cho nghỉ ngay từ đợt dọn đầu tiên để giảm chồng lấn. |
cn2a2_lesson_16_l08_text_one_part_a | L08 课文一: 前边开过来一辆空车(上) | Gắn sai. File hiện tại khớp với clip từ vựng `节日 / 装饰`, không phải video đọc bài. |
cn2a2_lesson_16_l09_text_one_part_b | L09 课文一: 舍不得离开小院儿(下) | Gắn sai. File hiện tại khớp với clip độc lập `遗憾`. |
cn2a2_lesson_16_l10_text_two_part_a | L10 课文二: 年轻人打扮得越来越漂亮了(上) | Gắn sai. File hiện tại khớp với clip độc lập `随便`. |
cn2a2_lesson_16_l12_text_two_part_b | L12 课文二: 圣诞节和新年(下) | Cho nghỉ video reinforcement dư thừa vì video bài khóa thật đã có ở `L25`. |
cn2a2_lesson_16_l14_short_video_recap-13 | L14 Short Video Recap | Card YouTube dạng chờ. Chưa phải media sẵn sàng cho production. |